bg header

affordable

EN - VI
Definitions
Form and inflection

affordable
adjective

ipa us/əˈfɔːr·də·bəl/

Not expensive

Có mức chi phí thấp, phù hợp với khả năng tài chính trung bình của người tiêu dùng.
Nghĩa phổ thông:
Giá cả phải chăng
Ví dụ
She chose an affordable laptop that met all her needs without exceeding her budget.
Cô ấy chọn một chiếc máy tính xách tay giá cả phải chăng, đáp ứng mọi nhu cầu mà không vượt quá ngân sách.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Able to be bought or rented by people who do not have much money.

Có thể được mua hoặc thuê bởi những người có mức thu nhập không cao.
Nghĩa phổ thông:
Giá cả phải chăng
Ví dụ
The small apartment building offered several affordable units for single workers.
Tòa nhà chung cư nhỏ cung cấp một số căn hộ phù hợp với túi tiền cho người lao động độc thân.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect