
cheap
EN - VI

cheapadjective(LOW PRICE)
A1
Not costing much money or less expensive than normal
Có chi phí thấp hoặc giá thành thấp hơn mức thông thường.
Nghĩa phổ thông:
Rẻ
Ví dụ
She bought a cheap camera that still took good pictures.
Cô ấy mua một chiếc máy ảnh giá rẻ nhưng vẫn chụp ảnh đẹp.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
A1
Charging low prices.
Liên quan đến việc áp dụng hoặc yêu cầu mức giá thấp.
Nghĩa phổ thông:
Rẻ
Ví dụ
She always looks for cheap flights when planning her vacations to save money.
Cô ấy luôn săn vé máy bay giá rẻ mỗi khi lên kế hoạch cho chuyến du lịch để tiết kiệm chi phí.
Xem thêm
cheapadjective(LOW QUALITY)
C1
Low in quality and low in price
Có chất lượng kém và giá thành thấp.
Nghĩa phổ thông:
Rẻ tiền
Ví dụ
She regretted buying the cheap shoes, as they fell apart quickly.
Cô ấy tiếc nuối vì đã mua đôi giày dởm, vì chúng nhanh hỏng.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
cheapadjective(UNGENEROUS)
A1
Unwilling to spend money
Thể hiện sự không sẵn lòng trong việc chi tiêu tiền bạc.
Nghĩa phổ thông:
Keo kiệt
Ví dụ
He was so cheap he never bought new clothes.
Anh ta keo kiệt đến nỗi chẳng bao giờ mua quần áo mới.
Xem thêm
cheapadjective(UNKIND)
B2
Unpleasant and unkind
Mang tính chất khó chịu và thiếu tử tế.
Nghĩa phổ thông:
Ti tiện
Ví dụ
It was a cheap trick to make her feel bad about herself.
Đó là một thủ đoạn đê tiện để làm cô ấy tự ti.
Xem thêm
cheapadjective(TRYING TO ATTRACT)
B1
[ Offensive ]
Of clothing that plainly shows an attempt to sexually attract others.
Mô tả trang phục thể hiện rõ rệt nỗ lực nhằm thu hút người khác một cách gợi dục.
Đây là một thuật ngữ mang tính xúc phạm. Để tránh bình thường hóa hoặc khuyến khích việc sử dụng từ này, các thông tin theo ngữ cảnh như "Ví dụ" và "Từ đồng nghĩa" sẽ không được cung cấp.
cheapadverb
A1
At a low price, or for less money than expected.
Ở mức giá thấp, hoặc với chi phí/số tiền ít hơn dự kiến.
Nghĩa phổ thông:
Rẻ
Ví dụ
They bought the car cheap because it had a minor dent.
Họ đã mua chiếc xe đó rẻ vì nó bị một vết móp nhẹ.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


