
dirt cheap
EN - VI

dirt cheapadjective
B2
Very cheap
Có giá thành cực kỳ thấp.
Nghĩa phổ thông:
Rẻ bèo
Ví dụ
During the sale, the store offered several items that were dirt cheap , attracting many customers.
Trong đợt giảm giá, cửa hàng đã bán nhiều mặt hàng giá rẻ bèo, thu hút rất nhiều khách hàng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
dirt cheapadverb
B2
Very cheap
Rất rẻ
Ví dụ
The store was closing down, so they sold all their remaining inventory dirt cheap .
Cửa hàng sắp đóng cửa, nên họ bán toàn bộ hàng tồn kho còn lại rẻ như cho.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


