bg header

dirt cheap

EN - VI
Definitions

dirt cheap
adjective

ipa us/ˌdɜrt ˈtʃiːp/

Very cheap

Có giá thành cực kỳ thấp.
Nghĩa phổ thông:
Rẻ bèo
Ví dụ
During the sale, the store offered several items that were dirt cheap, attracting many customers.
Trong đợt giảm giá, cửa hàng đã bán nhiều mặt hàng giá rẻ bèo, thu hút rất nhiều khách hàng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

dirt cheap
adverb

ipa us/ˌdɜrt ˈtʃiːp/

Very cheap

Rất rẻ
Ví dụ
The store was closing down, so they sold all their remaining inventory dirt cheap.
Cửa hàng sắp đóng cửa, nên họ bán toàn bộ hàng tồn kho còn lại rẻ như cho.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect