
reasonable
EN - VI

reasonableadjective
B1
Acceptable
Có thể chấp nhận được.
Ví dụ
They found a reasonable solution to the problem.
Họ tìm được một giải pháp hợp lý cho vấn đề.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
B1
Not too expensive
Có mức giá được đánh giá là phải chăng, không quá cao so với giá trị hoặc chất lượng thực tế của sản phẩm/dịch vụ.
Nghĩa phổ thông:
Giá hợp lý
Ví dụ
To attract more customers, the store decided to offer all its items at more reasonable costs.
Để thu hút thêm khách hàng, cửa hàng quyết định bán tất cả các mặt hàng với giá ưu đãi hơn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
B2
Using good sense and being fair and sensible
Thể hiện sự suy xét đúng đắn, có tính công bằng và hợp lý.
Nghĩa phổ thông:
Hợp lý
Ví dụ
The new company policy on working from home seems reasonable , offering flexibility without harming productivity.
Chính sách mới của công ty về làm việc tại nhà có vẻ hợp lý, mang lại sự linh hoạt mà không ảnh hưởng đến năng suất.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


