bg header

reasonable

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

reasonable
adjective

ipa us/ˈriː·zən·ə·bəl/

Acceptable

Có thể chấp nhận được.
Ví dụ
They found a reasonable solution to the problem.
Họ tìm được một giải pháp hợp lý cho vấn đề.
Xem thêm
Từ trái nghĩa

Not too expensive

Có mức giá được đánh giá là phải chăng, không quá cao so với giá trị hoặc chất lượng thực tế của sản phẩm/dịch vụ.
Nghĩa phổ thông:
Giá hợp lý
Ví dụ
To attract more customers, the store decided to offer all its items at more reasonable costs.
Để thu hút thêm khách hàng, cửa hàng quyết định bán tất cả các mặt hàng với giá ưu đãi hơn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Using good sense and being fair and sensible

Thể hiện sự suy xét đúng đắn, có tính công bằng và hợp lý.
Nghĩa phổ thông:
Hợp lý
Ví dụ
The new company policy on working from home seems reasonable, offering flexibility without harming productivity.
Chính sách mới của công ty về làm việc tại nhà có vẻ hợp lý, mang lại sự linh hoạt mà không ảnh hưởng đến năng suất.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect