bg header

budget

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

budget
noun

ipa us/ˈbʌdʒ·ɪt/
[ Countable ]
Xem thêm

A plan that shows how much money a person or group expects to get and how much they will use or can spend.

Một kế hoạch thể hiện dự kiến về số tiền mà một cá nhân hoặc một nhóm sẽ thu được và số tiền họ sẽ sử dụng hoặc chi tiêu.
Nghĩa phổ thông:
Ngân sách
Ví dụ
Before buying the car, she carefully reviewed her budget to see if she could afford the payments.
Trước khi mua xe, cô ấy cẩn thận xem xét ngân sách của mình để xem liệu cô ấy có đủ khả năng chi trả các khoản trả góp không.
Xem thêm
[ Countable ]

The money you have to spend

Tổng số tiền hoặc nguồn quỹ được cấp phép để chi tiêu.
Nghĩa phổ thông:
Ngân sách
Ví dụ
They could not afford the new car because it was outside their spending budget.
Họ không thể mua chiếc xe mới vì nó vượt quá ngân sách của họ.
Xem thêm
[ Countable ]

The amount of a resource, like time or effort, that you plan to use for something.

Tổng lượng tài nguyên (ví dụ: thời gian, công sức) được phân bổ hoặc dự kiến sử dụng cho một mục đích hoặc hoạt động cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Ngân sách
Ví dụ
The team exceeded their time budget for the project, needing an extra week to finish.
Nhóm đã sử dụng quá thời gian cho phép cho dự án, phải mất thêm một tuần mới xong.
Xem thêm

budget
noun

ipa us/ˈbʌdʒ·ɪt/

The official uk government announcement about how much money it will get from taxes and how much it will spend on public services in the coming year.

Thông báo chính thức của chính phủ vương quốc anh về số tiền thu được từ thuế và số tiền chi tiêu cho các dịch vụ công trong năm tới.
Nghĩa phổ thông:
Báo cáo ngân sách
Ví dụ
The government presented the budget, outlining its plans for national spending in the coming year.
Chính phủ đã công bố ngân sách, trong đó đề ra các kế hoạch chi tiêu công cho năm tới.
Xem thêm

budget
verb

ipa us/ˈbʌdʒ·ɪt/

To plan how much money you will spend on something

Lập kế hoạch về số tiền sẽ chi tiêu cho một mục đích cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Lên ngân sách
Ví dụ
The student budgeted for their living costs while attending university.
Sinh viên đã lên kế hoạch chi tiêu sinh hoạt phí khi học đại học.
Xem thêm

To decide how much of something, like time or effort, to use for a particular purpose

Quyết định phân bổ hoặc giới hạn một lượng nhất định của tài nguyên (ví dụ: thời gian, công sức) để sử dụng cho một mục đích cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Phân bổ
Ví dụ
They needed to budget their research funds efficiently to cover all necessary experiments.
Họ cần phân bổ kinh phí nghiên cứu hiệu quả để trang trải mọi thí nghiệm cần thiết.
Xem thêm

budget
adjective

ipa us/ˈbʌdʒ·ɪt/

Very cheap

Có mức giá rất thấp.
Nghĩa phổ thông:
Giá rẻ
Ví dụ
The grocery store often has budget brands that help shoppers save money.
Cửa hàng tạp hóa thường có các nhãn hiệu giá rẻ giúp người mua sắm tiết kiệm tiền.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect