
alternate
EN - VI

alternatenoun
C1
A person or thing that can replace another.
Một người hoặc một vật được dùng để thay thế cho một người hoặc vật khác.
Nghĩa phổ thông:
Người/vật thay thế
Ví dụ
When the main speaker got sick, an alternate presented the report.
Khi diễn giả chính bị bệnh, người thay thế đã trình bày báo cáo.
Xem thêm
alternateverb
C1
[ Intransitive ]
Xem thêm
To switch back and forth between two or more things repeatedly
Thực hiện việc thay đổi hoặc chuyển đổi luân phiên giữa hai hoặc nhiều đối tượng, trạng thái hoặc hoạt động một cách liên tục.
Nghĩa phổ thông:
Luân phiên
Ví dụ
For the workout, she will alternate between lifting weights and running.
Trong buổi tập luyện, cô ấy sẽ luân phiên tập tạ và chạy bộ.
Xem thêm
C1
[ Transitive ]
Xem thêm
To do or use different things in a repeating order
Thực hiện hoặc sử dụng các đối tượng/hoạt động khác nhau theo một trình tự lặp đi lặp lại.
Nghĩa phổ thông:
Luân phiên
Ví dụ
The chef will alternate the sweet and savory courses during the tasting menu.
Đầu bếp sẽ xen kẽ các món ngọt và món mặn trong thực đơn nếm thử.
Xem thêm
alternateadjective
C1
Going back and forth between two different things.
Có tính chất luân phiên, thay đổi qua lại giữa hai đối tượng hoặc trạng thái khác nhau.
Nghĩa phổ thông:
Luân phiên
Ví dụ
The garden path was designed with alternate sections of grass and paving stones.
Lối đi trong vườn được thiết kế với các đoạn cỏ và đá lát xen kẽ.
Xem thêm
C1
Happening or being every second one in a sequence.
Diễn ra hoặc được sắp xếp theo trình tự cứ cách một đơn vị trong một chuỗi.
Nghĩa phổ thông:
Cách một
Ví dụ
During peak season, the ferry service operates on alternate hours.
Vào mùa cao điểm, tuyến phà hoạt động cách giờ.
Xem thêm
C1
Available as another choice or option.
Có sẵn dưới dạng một lựa chọn hoặc phương án thay thế khác.
Nghĩa phổ thông:
Thay thế
Ví dụ
If the first bus is full, there is an alternate one arriving in ten minutes.
Nếu chuyến xe buýt đầu tiên đã đầy, sẽ có chuyến khác đến trong mười phút nữa.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Liên quan

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


