bg header

alternate

EN - VI
Definitions
Form and inflection

alternate
noun

ipa us/ˈɑːl·tɜr·nət/

A person or thing that can replace another.

Một người hoặc một vật được dùng để thay thế cho một người hoặc vật khác.
Nghĩa phổ thông:
Người/vật thay thế
Ví dụ
When the main speaker got sick, an alternate presented the report.
Khi diễn giả chính bị bệnh, người thay thế đã trình bày báo cáo.
Xem thêm

alternate
verb

ipa us/ˈɑːl·tər·neɪt/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To switch back and forth between two or more things repeatedly

Thực hiện việc thay đổi hoặc chuyển đổi luân phiên giữa hai hoặc nhiều đối tượng, trạng thái hoặc hoạt động một cách liên tục.
Nghĩa phổ thông:
Luân phiên
Ví dụ
For the workout, she will alternate between lifting weights and running.
Trong buổi tập luyện, cô ấy sẽ luân phiên tập tạ và chạy bộ.
Xem thêm
[ Transitive ]
Xem thêm

To do or use different things in a repeating order

Thực hiện hoặc sử dụng các đối tượng/hoạt động khác nhau theo một trình tự lặp đi lặp lại.
Nghĩa phổ thông:
Luân phiên
Ví dụ
The chef will alternate the sweet and savory courses during the tasting menu.
Đầu bếp sẽ xen kẽ các món ngọt và món mặn trong thực đơn nếm thử.
Xem thêm

alternate
adjective

ipa us/ˈɑːl·tɜr·nət/

Going back and forth between two different things.

Có tính chất luân phiên, thay đổi qua lại giữa hai đối tượng hoặc trạng thái khác nhau.
Nghĩa phổ thông:
Luân phiên
Ví dụ
The garden path was designed with alternate sections of grass and paving stones.
Lối đi trong vườn được thiết kế với các đoạn cỏ và đá lát xen kẽ.
Xem thêm

Happening or being every second one in a sequence.

Diễn ra hoặc được sắp xếp theo trình tự cứ cách một đơn vị trong một chuỗi.
Nghĩa phổ thông:
Cách một
Ví dụ
During peak season, the ferry service operates on alternate hours.
Vào mùa cao điểm, tuyến phà hoạt động cách giờ.
Xem thêm

Available as another choice or option.

Có sẵn dưới dạng một lựa chọn hoặc phương án thay thế khác.
Nghĩa phổ thông:
Thay thế
Ví dụ
If the first bus is full, there is an alternate one arriving in ten minutes.
Nếu chuyến xe buýt đầu tiên đã đầy, sẽ có chuyến khác đến trong mười phút nữa.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Liên quan
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect