bg header

amicable

EN - VI
Definitions
Form and inflection

amicable
adjective

ipa us/ˈæm·ɪ·kə·bəl/

Describing behavior between people that is pleasant and friendly, even in difficult situations.

Mô tả hành vi giữa các cá nhân, đặc trưng bởi sự dễ chịu và thân thiện, ngay cả trong những hoàn cảnh khó khăn.
Nghĩa phổ thông:
Hòa hiếu
Ví dụ
The two sides had an amicable discussion, even though they disagreed on several points.
Hai bên đã có một cuộc thảo luận trong không khí hòa nhã, dù họ vẫn còn bất đồng ở nhiều điểm.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa

About an agreement or decision made without arguments or bad feelings

Đề cập đến một thỏa thuận hoặc quyết định được đạt đến một cách hòa nhã, không có tranh cãi hay ác cảm.
Nghĩa phổ thông:
Hòa nhã
Ví dụ
The two companies had an amicable discussion about their merger.
Hai công ty đã có một cuộc thảo luận êm đẹp về kế hoạch sáp nhập.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect