bg header

cordial

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

cordial
noun

ipa us/ˈkɔːr·dʒəl/

A sweet, fruit-based drink usually mixed with water.

Một loại đồ uống có vị ngọt, được chế biến từ trái cây, thường được pha loãng với nước trước khi sử dụng.
Nghĩa phổ thông:
Si-rô trái cây
Ví dụ
She poured a small amount of concentrated cordial into a glass before adding ice and water.
Cô ấy rót một ít si-rô trái cây cô đặc vào ly rồi cho thêm đá và nước.
Xem thêm

cordial
adjective
(FRIENDLY)

ipa us/ˈkɔːr·dʒəl/

Friendly, but formal and polite

Thân thiện, nhưng vẫn giữ thái độ trang trọng và lịch sự.
Ví dụ
The new neighbors received a cordial welcome from the community association.
Những người hàng xóm mới được hội dân cư chào đón nồng hậu.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa

cordial
adjective
(STRONG)

ipa us/ˈkɔːr·dʒəl/

Strongly felt

Được cảm nhận hoặc biểu lộ một cách sâu sắc và chân thành.
Nghĩa phổ thông:
Chân thành
Ví dụ
There was a cordial mistrust between the two groups after the initial misunderstanding.
Giữa hai nhóm tồn tại một mối ngờ vực sâu sắc sau sự hiểu lầm ban đầu.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect