
cordial
EN - VI

cordialnoun
Từ này là một dạng của “liqueur”.
B2
A sweet, fruit-based drink usually mixed with water.
Một loại đồ uống có vị ngọt, được chế biến từ trái cây, thường được pha loãng với nước trước khi sử dụng.
Nghĩa phổ thông:
Si-rô trái cây
Ví dụ
She poured a small amount of concentrated cordial into a glass before adding ice and water.
Cô ấy rót một ít si-rô trái cây cô đặc vào ly rồi cho thêm đá và nước.
Xem thêm
cordialadjective(FRIENDLY)
C2
Friendly, but formal and polite
Thân thiện, nhưng vẫn giữ thái độ trang trọng và lịch sự.
Ví dụ
The new neighbors received a cordial welcome from the community association.
Những người hàng xóm mới được hội dân cư chào đón nồng hậu.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
cordialadjective(STRONG)
C2
Strongly felt
Được cảm nhận hoặc biểu lộ một cách sâu sắc và chân thành.
Nghĩa phổ thông:
Chân thành
Ví dụ
There was a cordial mistrust between the two groups after the initial misunderstanding.
Giữa hai nhóm tồn tại một mối ngờ vực sâu sắc sau sự hiểu lầm ban đầu.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


