bg header

hostile

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

hostile
adjective
(UNFRIENDLY)

ipa us/ˈhɑː·stəl/

Unfriendly and not liking something

Thể hiện thái độ không thân thiện, thù địch và có xu hướng chống đối hoặc không chấp nhận.
Nghĩa phổ thông:
Thù địch
Ví dụ
The new manager faced a hostile work environment from employees resistant to change.
Giám đốc mới phải đối mặt với một môi trường làm việc đầy rẫy sự chống đối từ các nhân viên không chịu thay đổi.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

hostile
adjective
(DISAGREEING)

ipa us/ˈhɑː·stəl/

Not agreeing with something

Không đồng thuận với điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Bất đồng
Ví dụ
Her tone became hostile when she discussed the project's new direction.
Giọng điệu của cô ấy trở nên gay gắt khi cô ấy bàn về hướng đi mới của dự án.
Xem thêm

hostile
adjective
(DIFFICULT)

ipa us/ˈhɑː·stəl/

Hard to live or grow in

Khắc nghiệt đối với sự sinh tồn hoặc phát triển.
Nghĩa phổ thông:
Khắc nghiệt
Ví dụ
The planet had a hostile environment that explorers struggled to survive in.
Hành tinh đó có một môi trường khắc nghiệt mà các nhà thám hiểm phải vật lộn để sống sót.
Xem thêm

hostile
adjective
(ENEMY)

ipa us/ˈhɑː·stəl/
[ before Noun ]

Related to an enemy in a war

Liên quan đến kẻ thù trong một cuộc chiến tranh.
Nghĩa phổ thông:
Thù địch
Ví dụ
Hostile forces moved across the border, signaling the start of a conflict.
Quân địch vượt qua biên giới, mở màn cho một cuộc xung đột.
Xem thêm

hostile
adjective
(COMPANIES)

ipa us/ˈhɑː·stəl/

Describing a takeover attempt where one company tries to buy another company whose owners do not want to sell.

Diễn tả một nỗ lực thâu tóm hay tiếp quản khi một công ty cố gắng mua lại một công ty khác mà chủ sở hữu của công ty bị mua lại không mong muốn bán.
Nghĩa phổ thông:
Thù địch
Ví dụ
The large corporation launched a hostile bid for the smaller tech startup.
Tập đoàn lớn đã đưa ra đề nghị thâu tóm không thân thiện đối với công ty khởi nghiệp công nghệ nhỏ hơn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect