bg header

ancient

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

ancient
adjective

ipa us/ˈeɪn·ʃənt/

From a time very far back, or having been around for a very long time

Xuất phát từ một thời điểm rất xa trong quá khứ, hoặc đã tồn tại trong một khoảng thời gian cực kỳ dài.
Nghĩa phổ thông:
Cổ
Ví dụ
A researcher carefully studied the ancient markings on the cave wall.
Một nhà nghiên cứu đã tỉ mỉ nghiên cứu những ký hiệu cổ xưa trên vách hang động.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Very old

Có niên đại rất lâu đời hoặc thuộc về thời kỳ rất xa xưa.
Nghĩa phổ thông:
Cổ xưa
Ví dụ
The museum displayed an ancient scroll with fading handwriting.
Bảo tàng trưng bày một cuộn văn tự cổ với nét chữ đã phai mờ.
Xem thêm

Describes the time in european history from the first known societies until the roman empire ended.

Mô tả khoảng thời gian trong lịch sử châu âu, từ những xã hội đầu tiên được biết đến cho đến khi đế quốc la mã kết thúc.
Nghĩa phổ thông:
Cổ đại
Ví dụ
Scholars studied ancient texts to learn about early civilizations.
Các học giả đã nghiên cứu cổ thư để tìm hiểu về các nền văn minh sơ khai.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect