bg header

archaic

EN - VI
Definitions
Form and inflection

archaic
adjective

ipa us/ɑːrˈkeɪ·ɪk/

Belonging to a very old time.

Thuộc về một thời kỳ rất cổ xưa.
Nghĩa phổ thông:
Cổ xưa
Ví dụ
The museum displayed an archaic tool, crafted thousands of years ago.
Bảo tàng trưng bày một công cụ cổ xưa, được chế tác hàng nghìn năm trước.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Extremely old-fashioned

Mang tính chất lỗi thời nghiêm trọng.
Nghĩa phổ thông:
Cổ lỗ sĩ
Ví dụ
The old factory still used an archaic punch-card system for tracking inventory.
Nhà máy cũ vẫn sử dụng một hệ thống thẻ đục lỗ lỗi thời để theo dõi hàng tồn kho.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect