
archaic
EN - VI

archaicadjective
C2
Belonging to a very old time.
Thuộc về một thời kỳ rất cổ xưa.
Nghĩa phổ thông:
Cổ xưa
Ví dụ
The museum displayed an archaic tool, crafted thousands of years ago.
Bảo tàng trưng bày một công cụ cổ xưa, được chế tác hàng nghìn năm trước.
Xem thêm
C2
Extremely old-fashioned
Mang tính chất lỗi thời nghiêm trọng.
Nghĩa phổ thông:
Cổ lỗ sĩ
Ví dụ
The old factory still used an archaic punch-card system for tracking inventory.
Nhà máy cũ vẫn sử dụng một hệ thống thẻ đục lỗ lỗi thời để theo dõi hàng tồn kho.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


