
vintage
EN - VI

vintagenoun(AGE)
B2
[ Countable ]
Wine produced in a specific year, or that specific year itself.
Loại rượu được sản xuất trong một năm cụ thể, hoặc bản thân năm sản xuất đó.
Nghĩa phổ thông:
Niên vụ
Ví dụ
The sommelier recommended a smooth 2010 vintage from their premium selection.
Chuyên gia sommelier đã gợi ý một chai vang niên vụ 2010 êm mượt từ danh mục tuyển chọn cao cấp của họ.
Xem thêm
B2
[ Uncountable ]
A group of things made or people active during the same time.
Tập hợp các vật phẩm được sản xuất hoặc những cá nhân hoạt động trong cùng một khoảng thời gian.
Ví dụ
The collector hoped to find a rare vintage of toys from the 1960s.
Người sưu tập mong muốn tìm thấy những món đồ chơi cổ quý hiếm từ thập niên 1960.
Xem thêm
vintagenoun(OLD CLOTHES)
B1
[ Uncountable ]
Items that are not new, such as clothing or jewelry, which are good examples of a past style.
Các mặt hàng không phải là mới, như quần áo hay trang sức, được xem là những đại diện tiêu biểu cho một phong cách của thời kỳ trước.
Nghĩa phổ thông:
Đồ xưa
Ví dụ
Her collection included several rare pieces of vintage , each showing a unique style from its era.
Bộ sưu tập của cô ấy bao gồm nhiều món đồ vintage quý hiếm, mỗi món đều thể hiện một phong cách độc đáo của thời đại mình.
Xem thêm
vintageadjective(FROM THE PAST)
B2
Made long ago and clearly showing the style or features of that time.
Được sản xuất từ lâu đời và mang đậm phong cách hoặc đặc điểm đặc trưng của một thời kỳ đã qua.
Nghĩa phổ thông:
Cổ điển
Ví dụ
The small cafe used vintage posters to decorate its walls, creating an atmosphere that felt like a step back in time.
Quán cà phê nhỏ sử dụng những tấm áp phích cổ điển để trang trí tường, tạo nên một bầu không khí như thể đưa người ta trở về quá khứ.
Xem thêm
B2
Describing an item, often clothing or jewelry, that is old but represents a style from a past era.
Dùng để mô tả một vật phẩm, thường là quần áo hoặc trang sức, đã cũ nhưng vẫn mang đặc trưng phong cách của một thời kỳ đã qua.
Nghĩa phổ thông:
Phong cách xưa
Ví dụ
The shop specializes in vintage items, like furniture from past decades.
Cửa hàng đó chuyên về đồ xưa, như đồ nội thất từ các thập kỷ trước.
Xem thêm
vintageadjective
B2
Of excellent quality and worth keeping for a long time, or showing the best and most common traits of its kind.
Có chất lượng xuất sắc và giá trị lưu giữ lâu dài, hoặc thể hiện những đặc trưng tiêu biểu và tốt nhất thuộc loại hình của nó.
Nghĩa phổ thông:
Cổ điển
Ví dụ
The director's new movie has a vintage feel, reminding viewers of classic films from the 1980s.
Bộ phim mới của đạo diễn mang đậm phong cách cổ điển, gợi nhắc người xem nhớ đến những tác phẩm kinh điển của thập niên 1980.
Xem thêm
vintageadjective(WINE)
B2
[ before Noun ]
Describes high-quality wine that was made in a specific year and can improve with age.
Mô tả loại rượu vang chất lượng cao, được sản xuất trong một năm cụ thể và có khả năng ủ để phát triển chất lượng theo thời gian.
Nghĩa phổ thông:
Thuộc niên vụ
Ví dụ
The collector opened a rare vintage bottle from the cellar for the special occasion.
Người sưu tầm đã mở một chai rượu niên vụ quý hiếm từ hầm rượu nhân dịp đặc biệt.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


