bg header

retro

EN - VI
Definitions
Form and inflection

retro
adjective

ipa us/ˈret·roʊ/

Like styles or designs from an earlier time

Liên quan đến, hoặc mang phong cách/thiết kế đặc trưng của một thời kỳ trước đó.
Nghĩa phổ thông:
Phong cách xưa
Ví dụ
The retro vibe of the coffee shop made it feel cozy and old-fashioned.
Không gian hoài cổ của quán cà phê tạo cảm giác ấm cúng và nhuốm màu thời gian.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

retro
prefix
(BACKWARDS)

ipa us/ret·roʊ-/
Khi được sử dụng làm tiền tố/hậu tố, cách phát âm chỉ mang tính tham khảo.

Going backwards

Có nghĩa là lùi lại hoặc quay ngược trở lại.
Ví dụ
The satellite's unusual orbit caused it to appear in retrograde motion.
Quỹ đạo bất thường của vệ tinh khiến nó biểu hiện chuyển động nghịch hành.
Xem thêm

retro
prefix
(PAST)

ipa us/ret·roʊ-/
Khi được sử dụng làm tiền tố/hậu tố, cách phát âm chỉ mang tính tham khảo.

Looking at or copying the past

Có tính chất hướng về hoặc mô phỏng quá khứ.
Nghĩa phổ thông:
Hoài cổ
Ví dụ
The band played retro-rock that sounded like music from the 1970s.
Ban nhạc chơi dòng nhạc rock hoài cổ, mang âm hưởng của thập niên 1970.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect