
argue
EN - VI

argueverb(DISAGREE)
B1
[ Intransitive ]
To talk angrily with someone because you do not agree with them
Tranh luận hoặc trò chuyện một cách giận dữ với người khác do bất đồng quan điểm.
Nghĩa phổ thông:
Tranh cãi
Ví dụ
They spent the whole evening arguing about the correct answer to the puzzle.
Họ đã dành cả buổi tối cãi nhau về đáp án đúng của câu đố.
Xem thêm
argueverb(GIVE REASONS)
B2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To explain why you have a certain opinion, idea, or belief.
Trình bày hoặc giải thích lý do, cơ sở cho một quan điểm, ý tưởng, hay niềm tin cụ thể.
Nghĩa phổ thông:
Lập luận
Ví dụ
Experts frequently argue about the best approach to complex environmental issues.
Các chuyên gia thường xuyên tranh luận về hướng giải quyết tốt nhất cho các vấn đề môi trường phức tạp.
Xem thêm
argueverb(SHOW)
B2
[ Transitive ]
To show that something is true or exists
Chỉ ra hoặc chứng minh rằng một điều gì đó là đúng hoặc có tồn tại.
Nghĩa phổ thông:
Chứng minh
Ví dụ
The sudden drop in temperature argues a change in the weather pattern.
Sự sụt giảm nhiệt độ đột ngột cho thấy sự thay đổi trong diễn biến thời tiết.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


