
quarrel
EN - VI

quarrelnoun
B2
An angry disagreement between people or groups
Một sự bất đồng gay gắt, kèm theo sự tức giận, xảy ra giữa các cá nhân hoặc nhóm.
Nghĩa phổ thông:
Cãi vã
Ví dụ
The two neighbors had a loud quarrel over the fence line that lasted for an hour.
Hai người hàng xóm đã có một cuộc cãi vã ầm ĩ về đường ranh giới hàng rào kéo dài suốt một tiếng đồng hồ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Liên quan
quarrelverb
B2
To argue angrily with someone
Tiến hành một cuộc tranh cãi hoặc tranh luận gay gắt với một cá nhân khác.
Nghĩa phổ thông:
Cãi nhau
Ví dụ
Their long friendship was strained after they quarreled about a misunderstanding.
Tình bạn lâu năm của họ bị rạn nứt sau khi họ xích mích vì một hiểu lầm.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


