bg header

quarrel

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

quarrel
noun

ipa us/ˈkwɔːr·əl/

An angry disagreement between people or groups

Một sự bất đồng gay gắt, kèm theo sự tức giận, xảy ra giữa các cá nhân hoặc nhóm.
Nghĩa phổ thông:
Cãi vã
Ví dụ
The two neighbors had a loud quarrel over the fence line that lasted for an hour.
Hai người hàng xóm đã có một cuộc cãi vã ầm ĩ về đường ranh giới hàng rào kéo dài suốt một tiếng đồng hồ.
Xem thêm

quarrel
verb

ipa us/ˈkwɔːr·əl/

To argue angrily with someone

Tiến hành một cuộc tranh cãi hoặc tranh luận gay gắt với một cá nhân khác.
Nghĩa phổ thông:
Cãi nhau
Ví dụ
Their long friendship was strained after they quarreled about a misunderstanding.
Tình bạn lâu năm của họ bị rạn nứt sau khi họ xích mích vì một hiểu lầm.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect