bg header

row

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

row
noun
(LINE)

ipa us/roʊ/
View more
[ Countable ]

A straight line of things, people, or animals placed side by side

Một hàng thẳng gồm các vật, người, hoặc động vật được xếp cạnh nhau.
Nghĩa phổ thông:
Hàng
Ví dụ
The children sat in a straight row, waiting for their turn to play.
Những đứa trẻ ngồi thành hàng thẳng tắp, chờ đến lượt chơi.
Xem thêm

A group of houses joined together side by side in a line.

Một tập hợp các căn nhà được xây dựng liền kề nhau, tạo thành một dãy.
Nghĩa phổ thông:
Dãy nhà
Ví dụ
The end house in the row had a larger garden.
Căn nhà cuối dãy có vườn rộng hơn.
Xem thêm
[ Countable ]

A word used as part of the name for some roads.

Một từ được sử dụng như một phần của tên gọi cho một số con đường.
Ví dụ
The new coffee shop opened at the end of cherry row.
Quán cà phê mới mở ở cuối đường cherry.
Xem thêm

row
noun
(MOVING THROUGH WATER)

ipa us/roʊ/
View more
[ Countable ]

The activity of moving a boat over water using oars.

Hoạt động di chuyển thuyền trên mặt nước bằng mái chèo.
Nghĩa phổ thông:
Chèo thuyền
Ví dụ
The morning fog was perfect for a peaceful row.
Sương sớm rất thích hợp cho một buổi chèo thuyền thanh bình.
Xem thêm

row
noun
(ARGUMENT)

ipa us/roʊ/
View more
[ Countable ]

A noisy argument or fight

Một cuộc tranh cãi hoặc ẩu đả ồn ào.
Nghĩa phổ thông:
Cãi vã
Ví dụ
A loud row broke out in the office kitchen about cleaning duties.
Một trận cãi vã to tiếng bùng lên ở bếp văn phòng vì chuyện dọn dẹp.
Xem thêm

row
noun
(NOISE)

ipa us/roʊ/
View more
[ Countable ]

Loud noise

Tiếng ồn lớn.
Ví dụ
The party caused a big row that could be heard down the street.
Bữa tiệc làm náo động cả khu phố, tiếng ồn vang ra tận đầu đường.
Xem thêm

row
verb

ipa us/roʊ/
View more

To move a boat on water using oars.

Làm cho một chiếc thuyền di chuyển trên mặt nước bằng cách sử dụng mái chèo.
Nghĩa phổ thông:
Chèo thuyền
Ví dụ
The two friends decided to row their small boat across the calm lake.
Hai người bạn quyết định chèo chiếc thuyền nhỏ qua hồ nước lặng.
Xem thêm

row
verb

ipa us/roʊ/
View more

To argue, especially loudly

Tranh cãi, đặc biệt là một cách ồn ào.
Nghĩa phổ thông:
Cãi nhau
Ví dụ
The neighbors often row about their shared fence.
Hàng xóm thường xuyên cãi vã vì chuyện hàng rào chung.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect