bg header

dispute

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

dispute
noun

ipa us/dɪˈspjuːt/
View more

A formal argument or disagreement between groups or countries.

Một cuộc tranh luận hoặc bất đồng chính thức giữa các nhóm hoặc quốc gia.
Nghĩa phổ thông:
Tranh chấp
Ví dụ
A bitter dispute arose between the company and its employees about working conditions.
Một cuộc tranh chấp gay gắt đã bùng phát giữa công ty và các nhân viên về điều kiện làm việc.
Xem thêm

dispute
verb

ipa us/dɪˈspjuːt/

To disagree with a statement made by someone

Bày tỏ sự không đồng tình hoặc phản đối một phát biểu, một quan điểm hoặc một lập luận được đưa ra bởi người khác.
Nghĩa phổ thông:
Bác bỏ
Ví dụ
It would be hard to dispute the claim that regular exercise improves health.
Khó lòng phủ nhận khẳng định rằng tập thể dục thường xuyên giúp cải thiện sức khỏe.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect