bg header

argument

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

argument
noun
(DISAGREEMENT)

ipa us/ˈɑːrg·jə·mənt/

A disagreement, or the act of disagreeing.

Sự bất đồng ý kiến hoặc hành vi tranh cãi.
Nghĩa phổ thông:
Tranh cãi
Ví dụ
They had a long argument about which movie to watch.
Họ đã tranh cãi rất lâu về việc nên xem phim gì.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

argument
noun
(REASON)

ipa us/ˈɑːrg·jə·mənt/

A set of reasons given to support or oppose an idea, or the act of explaining these reasons.

Một tập hợp các lý do được đưa ra nhằm ủng hộ hoặc phản đối một ý tưởng, hoặc hành động trình bày các lý do đó.
Nghĩa phổ thông:
Luận điểm
Ví dụ
The team discussed the various arguments against changing the current policy.
Nhóm đã thảo luận về các lập luận phản đối việc thay đổi chính sách hiện hành.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect