
feud
EN - VI

feudnoun
C2
A long disagreement between two people or groups that causes a lot of anger and sometimes violence.
Một mối bất hòa hoặc xung đột kéo dài giữa hai cá nhân hoặc nhóm, thường đi kèm với sự phẫn nộ sâu sắc và đôi khi leo thang thành bạo lực.
Nghĩa phổ thông:
Mối thù
Ví dụ
After years, the old feud between the neighboring villages finally ended with a peace agreement.
Sau nhiều năm, mối mâu thuẫn lâu năm giữa các làng giềng cuối cùng đã chấm dứt bằng một thỏa thuận hòa bình.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
feudverb
C2
To have a long and angry argument with someone, which can sometimes lead to violence
Duy trì một tình trạng tranh chấp kéo dài và gay gắt giữa các cá nhân hoặc nhóm, có khả năng leo thang thành hành vi bạo lực.
Nghĩa phổ thông:
Thù hằn
Ví dụ
After many years of feuding , the former business partners refused to even acknowledge each other.
Sau nhiều năm thù hằn, những người từng là đối tác kinh doanh thậm chí không thèm nhìn mặt nhau.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


