bg header

conflict

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

conflict
noun
(ARGUING OR FIGHTING)

ipa us/ˈkɑːn·flɪkt/

A strong disagreement between people who have different ideas or beliefs

Sự bất đồng mạnh mẽ giữa các cá nhân có những ý tưởng hoặc niềm tin khác biệt.
Nghĩa phổ thông:
Xung đột
Ví dụ
The new rules caused a lot of conflict within the community.
Các quy tắc mới đã gây ra nhiều mâu thuẫn trong cộng đồng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

Fighting between groups or nations

Tình trạng giao tranh hoặc xung đột vũ trang giữa các nhóm hoặc quốc gia.
Nghĩa phổ thông:
Xung đột
Ví dụ
After the peace talks failed, conflict erupted in the region.
Sau khi các cuộc đàm phán hòa bình đổ vỡ, chiến sự đã bùng phát trong khu vực.
Xem thêm

conflict
noun
(DIFFERENCE)

ipa us/ˈkɑːn·flɪkt/

A situation where different ideas, needs, or facts are so opposed that they cannot exist together or both be true.

Một tình huống trong đó các ý tưởng, nhu cầu hoặc sự thật khác biệt đối lập gay gắt đến mức chúng không thể cùng tồn tại hoặc đồng thời đúng.
Nghĩa phổ thông:
Mâu thuẫn
Ví dụ
There was a clear conflict between the company's desire for profit and its commitment to environmental protection.
Có một mâu thuẫn rõ ràng giữa mong muốn lợi nhuận của công ty và cam kết bảo vệ môi trường.
Xem thêm

conflict
verb
(BE OPPOSITE)

ipa us/kənˈflɪkt/

To be very different in a way that makes it impossible for them to exist together or both be true.

Có sự khác biệt sâu sắc hoặc đối lập đến mức không thể cùng tồn tại hoặc không thể đồng thời đúng.
Nghĩa phổ thông:
Mâu thuẫn
Ví dụ
The new data appears to conflict with the initial findings from the study.
Dữ liệu mới dường như mâu thuẫn với các phát hiện ban đầu từ nghiên cứu.
Xem thêm

conflict
verb
(FIGHT)

ipa us/kənˈflɪkt/

To fight or disagree actively

Hành động tiến hành đấu tranh, đối đầu hoặc thể hiện sự bất đồng một cách chủ động và quyết liệt.
Nghĩa phổ thông:
Xung đột
Ví dụ
His personal values sometimes conflict with the demands of his job.
Những giá trị cá nhân của anh ấy đôi khi mâu thuẫn với đòi hỏi của công việc.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect