bg header

assemble

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

assemble
verb
(GATHER)

ipa us/əˈsem·bəl/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To gather in one place, or to put parts together to form a group.

Tập hợp lại tại một địa điểm, hoặc lắp ghép các bộ phận lại với nhau để tạo thành một tổng thể.
Nghĩa phổ thông:
Tập hợp
Ví dụ
People began to assemble near the stage, waiting for the performance to start.
Mọi người bắt đầu tụ tập gần sân khấu, chờ buổi biểu diễn bắt đầu.
Xem thêm

assemble
verb
(JOIN)

ipa us/əˈsem·bəl/
[ Transitive ]

To put different pieces together to build something

Lắp ráp các bộ phận riêng lẻ lại với nhau để hình thành một cấu trúc hoặc sản phẩm hoàn chỉnh.
Nghĩa phổ thông:
Lắp ráp
Ví dụ
The team carefully began to assemble the complex machinery, following the step-by-step instructions.
Đội ngũ cẩn thận bắt đầu lắp ráp cỗ máy phức tạp, làm theo hướng dẫn chi tiết từng bước.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect