
build
EN - VI

buildnoun(OF BODY)
B2
[ Countable ]
Xem thêm
A person's body size and shape.
Kích thước và hình dạng cơ thể của một người.
Nghĩa phổ thông:
Thể hình
Ví dụ
Despite her small build , she possessed surprising strength.
Dù vóc dáng nhỏ bé, cô ấy lại sở hữu sức mạnh đáng kinh ngạc.
Xem thêm
buildnoun(OF PRODUCT, VEHICLE)
B2
[ Uncountable ]
How a product is made, considering its strength and how it looks.
Cách thức một sản phẩm được chế tạo, bao gồm cả cấu trúc, độ bền và hình thức bên ngoài.
Nghĩa phổ thông:
Cấu tạo
Ví dụ
The new camera boasts a lightweight but tough build , perfect for outdoor adventures.
Chiếc máy ảnh mới có kết cấu nhẹ nhưng bền chắc, rất phù hợp cho những chuyến phiêu lưu ngoài trời.
Xem thêm
buildnoun(COMPUTING)
C1
[ Countable ]
A specific version of a software program, computer game, or website.
Một phiên bản cụ thể của một chương trình phần mềm, trò chơi điện tử, hoặc trang web.
Nghĩa phổ thông:
Phiên bản
Ví dụ
We need to upload the latest build of the website to the server by tonight.
Chúng ta cần tải lên phiên bản mới nhất của trang web lên máy chủ trước tối nay.
Xem thêm
C1
[ Uncountable ]
The act of making a specific working copy of a program.
Quá trình biên dịch, liên kết và đóng gói mã nguồn để tạo ra một phiên bản chương trình hoàn chỉnh, có thể hoạt động được.
Ví dụ
The nightly build often takes several hours to complete.
Bản dựng hàng đêm thường mất vài giờ để hoàn tất.
Xem thêm
buildnoun(BUILDING)
B2
[ Countable ]
A building that is new or still being constructed.
Một công trình xây dựng mới được hoàn thành hoặc đang trong quá trình thi công.
Ví dụ
The architect visited the site to check the structural integrity of the new build .
Kiến trúc sư đã đến công trường để kiểm tra tính ổn định của kết cấu công trình mới.
Xem thêm
B2
[ Countable ]
The process of creating a new building
Quá trình xây dựng một công trình mới.
Nghĩa phổ thông:
Việc xây dựng
Ví dụ
The project manager frequently visited the construction area throughout the build to check progress.
Người quản lý dự án thường xuyên ghé thăm công trường suốt quá trình thi công để kiểm tra tiến độ.
Xem thêm
buildnoun(INCREASE)
C2
A slow rise in feeling or intensity in a movie, song, or story.
Sự gia tăng từ từ về mức độ cảm xúc hoặc cường độ trong một tác phẩm điện ảnh, âm nhạc hoặc câu chuyện.
Nghĩa phổ thông:
Sự dồn nén
Ví dụ
The author focused on character development, creating a steady build of emotional intensity before the climax of the novel.
Tác giả tập trung vào việc phát triển nhân vật, tạo dựng một mạch cảm xúc tăng dần đều trước khi đạt tới cao trào của tiểu thuyết.
Xem thêm
buildverb(CREATE)
A2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To make something by putting materials together
Tạo ra một vật thể hoặc công trình bằng cách lắp ghép các vật liệu lại với nhau.
Nghĩa phổ thông:
Xây dựng
Ví dụ
Workers will build the new bridge over the river next year.
Công nhân sẽ xây cây cầu mới bắc qua sông vào năm tới.
Xem thêm
A2
[ Transitive ]
To make or finish something by combining parts or by following steps.
Hình thành hoặc hoàn thành một đối tượng, cấu trúc bằng cách lắp ghép các thành phần hoặc tuân thủ một chuỗi các bước quy trình.
Nghĩa phổ thông:
Xây dựng
Ví dụ
Children love to build tall towers with their blocks.
Trẻ con thích xây những tòa tháp cao bằng khối xếp hình của chúng.
Xem thêm
B1
[ Transitive ]
To make and develop something over time
Tạo dựng và phát triển một cái gì đó theo thời gian.
Nghĩa phổ thông:
Xây dựng
Ví dụ
The team plans to build a new system for managing data.
Nhóm lên kế hoạch xây dựng một hệ thống mới để quản lý dữ liệu.
Xem thêm
buildverb(INCREASE)
B1
[ Intransitive ]
To get bigger or stronger
Trở nên lớn hơn hoặc mạnh mẽ hơn.
Nghĩa phổ thông:
Phát triển
Ví dụ
Over the weeks, trust began to build between the new colleagues.
Qua nhiều tuần, lòng tin đã dần được gây dựng giữa những đồng nghiệp mới.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


