
manufacture
EN - VI

manufacturenoun
B2
The process of producing goods
Quá trình sản xuất hàng hóa.
Nghĩa phổ thông:
Sản xuất
Ví dụ
The manufacture of durable building materials requires specialized machinery.
Sản xuất vật liệu xây dựng bền đòi hỏi máy móc chuyên dụng.
Xem thêm
manufactureverb(PRODUCE)
B2
To make many goods, often in a factory with machines
Sản xuất hàng hóa với quy mô lớn, thường được thực hiện trong nhà máy sử dụng máy móc.
Nghĩa phổ thông:
Sản xuất
Ví dụ
It takes several steps to manufacture a single automobile.
Phải trải qua nhiều công đoạn để sản xuất một chiếc ô tô.
Xem thêm
manufactureverb(INVENT)
C2
To make up something, like a story or excuse, in order to trick someone.
Tạo dựng hoặc bịa đặt điều gì đó, chẳng hạn như một câu chuyện hay lời bào chữa, nhằm mục đích lừa gạt người khác.
Nghĩa phổ thông:
Bịa đặt
Ví dụ
He tried to manufacture a believable alibi to avoid punishment.
Anh ta cố gắng ngụy tạo một chứng cứ ngoại phạm đáng tin cậy để tránh bị trừng phạt.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


