bg header

manufacture

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

manufacture
noun

ipa us/ˌmæn·jəˈfæk·tʃər/

The process of producing goods

Quá trình sản xuất hàng hóa.
Nghĩa phổ thông:
Sản xuất
Ví dụ
The manufacture of durable building materials requires specialized machinery.
Sản xuất vật liệu xây dựng bền đòi hỏi máy móc chuyên dụng.
Xem thêm

manufacture
verb
(PRODUCE)

ipa us/ˌmæn·jəˈfæk·tʃər/

To make many goods, often in a factory with machines

Sản xuất hàng hóa với quy mô lớn, thường được thực hiện trong nhà máy sử dụng máy móc.
Nghĩa phổ thông:
Sản xuất
Ví dụ
It takes several steps to manufacture a single automobile.
Phải trải qua nhiều công đoạn để sản xuất một chiếc ô tô.
Xem thêm

manufacture
verb
(INVENT)

ipa us/ˌmæn·jəˈfæk·tʃər/

To make up something, like a story or excuse, in order to trick someone.

Tạo dựng hoặc bịa đặt điều gì đó, chẳng hạn như một câu chuyện hay lời bào chữa, nhằm mục đích lừa gạt người khác.
Nghĩa phổ thông:
Bịa đặt
Ví dụ
He tried to manufacture a believable alibi to avoid punishment.
Anh ta cố gắng ngụy tạo một chứng cứ ngoại phạm đáng tin cậy để tránh bị trừng phạt.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect