bg header

construct

EN - VI
Definitions
Form and inflection

construct
noun

ipa us/ˈkɑːn·strʌkt/

An idea or theory built from different parts that is not necessarily proven.

Một khái niệm hoặc lý thuyết được hình thành từ các yếu tố riêng lẻ, và tính xác thực của nó chưa nhất thiết được chứng minh.
Nghĩa phổ thông:
Khái niệm
Ví dụ
Many scholars argue that the concept of "race" is a social construct rather than a biological reality, shaped by historical and cultural factors.
Nhiều học giả lập luận rằng khái niệm 'chủng tộc' là một kiến tạo xã hội hơn là một thực tế sinh học, được định hình bởi các yếu tố lịch sử và văn hóa.
Xem thêm

construct
verb

ipa us/kənˈstrʌkt/

To make or put together something from different parts.

Tạo ra hoặc lắp ráp một cái gì đó từ các bộ phận riêng lẻ.
Nghĩa phổ thông:
Xây dựng
Ví dụ
Skilled builders can construct a sturdy fence using basic tools and materials.
Người thợ xây lành nghề có thể xây dựng một hàng rào vững chắc bằng các công cụ và vật liệu cơ bản.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect