
produce
EN - VI

producenoun
C2
Food or other materials that come from farming.
Thực phẩm hoặc các vật liệu khác được sản xuất từ hoạt động nông nghiệp.
Nghĩa phổ thông:
Nông sản
Ví dụ
The store had a large section dedicated to fresh produce , including bright red apples and green leafy vegetables.
Cửa hàng có một khu vực lớn dành riêng cho rau củ quả tươi, bao gồm những quả táo đỏ tươi và rau lá xanh.
Xem thêm
produceverb(MAKE)
B1
To make something
Tạo ra một cái gì đó.
Ví dụ
Hard work and dedication often produce excellent results.
Sự chăm chỉ và tận tâm thường mang lại những kết quả tốt đẹp.
Xem thêm
B2
To give birth to young animals.
Sinh sản ra con non.
Nghĩa phổ thông:
Đẻ con
Ví dụ
Scientists study how different species produce their young to understand animal reproduction.
Các nhà khoa học nghiên cứu cách các loài khác nhau sinh sản để hiểu về quá trình sinh sản của động vật.
Xem thêm
produceverb(CAUSE)
B2
To cause a reaction or result
Gây ra một phản ứng hoặc một kết quả.
Ví dụ
The chemical reaction produced a noticeable amount of heat.
Phản ứng hóa học đã sinh ra một lượng nhiệt rõ rệt.
Xem thêm
produceverb(FILM/MUSIC)
B1
To oversee the making of a music recording and shape its overall sound, including how all instruments and voices fit together.
Giám sát việc thực hiện một bản ghi âm nhạc và định hình âm thanh tổng thể của nó, bao gồm cả việc phối hợp các nhạc cụ và giọng hát.
Nghĩa phổ thông:
Sản xuất
Ví dụ
The experienced sound engineer was hired to produce the pop group's debut album, overseeing every note.
Kỹ sư âm thanh giàu kinh nghiệm đã được thuê để sản xuất album đầu tay của nhóm nhạc pop, chăm chút từng nốt nhạc.
Xem thêm
B2
To manage the practical and money needs for making a film, play, or television or radio show.
Đảm nhiệm việc quản lý các khía cạnh hậu cần và tài chính cần thiết cho quá trình tạo ra một tác phẩm điện ảnh, sân khấu, hoặc chương trình truyền hình/phát thanh.
Nghĩa phổ thông:
Sản xuất
Ví dụ
It takes a skilled team to produce a complex stage play from concept to opening night.
Cần một đội ngũ lành nghề để sản xuất một vở kịch sân khấu phức tạp từ lúc lên ý tưởng đến đêm công diễn.
Xem thêm
produceverb(BRING OUT)
C1
To take something out of a place and make it visible
Hành động đưa một vật ra khỏi một vị trí và làm cho nó trở nên hiển thị.
Nghĩa phổ thông:
Đưa ra
Ví dụ
The student produced their homework paper when the teacher asked for it.
Học sinh đã nộp bài tập về nhà khi giáo viên yêu cầu.
Xem thêm
produceverb(RESULT IN)
B2
To cause something to happen or find something, especially evidence.
Khiến một điều gì đó xảy ra hoặc tìm thấy, trình bày một thứ gì đó, đặc biệt là bằng chứng.
Ví dụ
The detective hoped to produce a key witness who could confirm the alibi.
Thám tử hy vọng tìm ra một nhân chứng quan trọng có thể xác nhận chứng cứ ngoại phạm.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


