bg header

fabricate

EN - VI
Definitions
Form and inflection

fabricate
verb

ipa us/ˈfæb·rɪ·keɪt/

To make up something untrue to trick someone

Tạo ra hoặc dựng lên một điều không có thật nhằm mục đích lừa dối.
Nghĩa phổ thông:
Bịa đặt
Ví dụ
The company fabricated financial reports to hide its significant losses.
Công ty đã ngụy tạo các báo cáo tài chính để che giấu những khoản lỗ đáng kể của mình.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa

To make a product, often in a factory or using machines

Chế tạo hoặc sản xuất một sản phẩm, thường được thực hiện trong môi trường nhà máy hoặc bằng cách sử dụng máy móc.
Nghĩa phổ thông:
Chế tạo
Ví dụ
Engineers designed new methods to fabricate lightweight materials for aircraft.
Các kỹ sư đã thiết kế các phương pháp mới để chế tạo vật liệu nhẹ cho máy bay.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect