
fabricate
EN - VI

fabricateverb
C2
To make up something untrue to trick someone
Tạo ra hoặc dựng lên một điều không có thật nhằm mục đích lừa dối.
Nghĩa phổ thông:
Bịa đặt
Ví dụ
The company fabricated financial reports to hide its significant losses.
Công ty đã ngụy tạo các báo cáo tài chính để che giấu những khoản lỗ đáng kể của mình.
Xem thêm
C2
To make a product, often in a factory or using machines
Chế tạo hoặc sản xuất một sản phẩm, thường được thực hiện trong môi trường nhà máy hoặc bằng cách sử dụng máy móc.
Nghĩa phổ thông:
Chế tạo
Ví dụ
Engineers designed new methods to fabricate lightweight materials for aircraft.
Các kỹ sư đã thiết kế các phương pháp mới để chế tạo vật liệu nhẹ cho máy bay.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


