bg header

assiduous

EN - VI
Definitions
Form and inflection

assiduous
adjective

ipa us/əˈsɪdʒ·uː·əs/

Working or doing something with great effort, being careful, and paying close attention to every small detail.

Thực hiện công việc hoặc nhiệm vụ với sự cần mẫn, nỗ lực cao độ, đồng thời thể hiện sự cẩn trọng và chú ý tỉ mỉ đến từng chi tiết.
Nghĩa phổ thông:
Cần mẫn
Ví dụ
He was assiduous in his efforts to repair the old machine, checking every tiny component.
Anh ấy đã cần mẫn sửa chữa cỗ máy cũ, kiểm tra từng chi tiết nhỏ nhất.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect