bg header

thorough

EN - VI
Definitions
Form and inflection

thorough
adjective
(CAREFUL)

ipa us/ˈθɜr·ə/
View more

Detailed and careful

Được thực hiện một cách kỹ lưỡng và cẩn thận.
Nghĩa phổ thông:
Kỹ lưỡng
Ví dụ
Before the event, the team performed a thorough safety check of the entire venue.
Trước sự kiện, đội đã tiến hành kiểm tra an toàn kỹ lưỡng toàn bộ địa điểm.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

thorough
adjective
(COMPLETE)

ipa us/ˈθɜr·ə/
View more

Complete, very great, or very much

Hoàn chỉnh, đầy đủ, toàn diện, hoặc đạt đến mức độ/phạm vi rất lớn/cao.
Nghĩa phổ thông:
Kỹ lưỡng
Ví dụ
A thorough understanding of the instructions is important before starting the project.
Việc hiểu tường tận các chỉ dẫn là điều quan trọng trước khi bắt đầu dự án.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect