
thorough
EN - VI

thoroughadjective(CAREFUL)
View more
B2
Detailed and careful
Được thực hiện một cách kỹ lưỡng và cẩn thận.
Nghĩa phổ thông:
Kỹ lưỡng
Ví dụ
Before the event, the team performed a thorough safety check of the entire venue.
Trước sự kiện, đội đã tiến hành kiểm tra an toàn kỹ lưỡng toàn bộ địa điểm.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Trực tiếp
thoroughadjective(COMPLETE)
View more
B2
Complete, very great, or very much
Hoàn chỉnh, đầy đủ, toàn diện, hoặc đạt đến mức độ/phạm vi rất lớn/cao.
Nghĩa phổ thông:
Kỹ lưỡng
Ví dụ
A thorough understanding of the instructions is important before starting the project.
Việc hiểu tường tận các chỉ dẫn là điều quan trọng trước khi bắt đầu dự án.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


