bg header

rigorous

EN - VI
Definitions
Form and inflection

rigorous
adjective
(CAREFUL)

ipa us/ˈrɪg·ər·əs/

Very careful to check every part of something to make sure it is right or safe

Được thực hiện một cách cực kỳ cẩn trọng và tỉ mỉ, bao gồm việc kiểm tra kỹ lưỡng mọi khía cạnh để đảm bảo tính chính xác hoặc an toàn.
Nghĩa phổ thông:
Nghiêm ngặt
Ví dụ
The company conducted a rigorous safety inspection of all its equipment.
Công ty đã tiến hành kiểm tra an toàn nghiêm ngặt cho tất cả thiết bị của mình.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

rigorous
adjective
(SEVERE)

ipa us/ˈrɪg·ər·əs/

Controlling behaviour in a severe way

Liên quan đến việc kiểm soát hành vi một cách nghiêm khắc.
Nghĩa phổ thông:
Nghiêm khắc
Ví dụ
New employees had to follow a rigorous training program designed to ensure high performance.
Nhân viên mới phải trải qua một chương trình đào tạo khắt khe được thiết kế nhằm đảm bảo hiệu suất làm việc cao.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect