
rigorous
EN - VI

rigorousadjective(CAREFUL)
C2
Very careful to check every part of something to make sure it is right or safe
Được thực hiện một cách cực kỳ cẩn trọng và tỉ mỉ, bao gồm việc kiểm tra kỹ lưỡng mọi khía cạnh để đảm bảo tính chính xác hoặc an toàn.
Nghĩa phổ thông:
Nghiêm ngặt
Ví dụ
The company conducted a rigorous safety inspection of all its equipment.
Công ty đã tiến hành kiểm tra an toàn nghiêm ngặt cho tất cả thiết bị của mình.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
rigorousadjective(SEVERE)
C2
Controlling behaviour in a severe way
Liên quan đến việc kiểm soát hành vi một cách nghiêm khắc.
Nghĩa phổ thông:
Nghiêm khắc
Ví dụ
New employees had to follow a rigorous training program designed to ensure high performance.
Nhân viên mới phải trải qua một chương trình đào tạo khắt khe được thiết kế nhằm đảm bảo hiệu suất làm việc cao.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


