bg header

methodical

EN - VI
Definitions
Form and inflection

methodical
adjective

ipa us/məˈθɑː·dɪ·kəl/

Doing things in a very organized and careful way.

Thuộc về việc thực hiện mọi việc theo một cách thức có tổ chức, có hệ thống và hết sức cẩn trọng.
Nghĩa phổ thông:
Có phương pháp
Ví dụ
He took a methodical approach to cleaning the room, starting from one corner and systematically moving around.
Anh ấy dọn dẹp căn phòng một cách rất có hệ thống, bắt đầu từ một góc và di chuyển dần ra.
Xem thêm

Done in a very organized and careful way

Được thực hiện một cách rất có tổ chức và cẩn trọng.
Nghĩa phổ thông:
Có phương pháp
Ví dụ
She was methodical in her approach to solving the complex puzzle.
Cô ấy rất có phương pháp khi giải câu đố phức tạp.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect