bg header

diligent

EN - VI
Definitions
Form and inflection

diligent
adjective

ipa us/ˈdɪl·ə·dʒənt/

Working or done carefully and with attention to every detail.

Thể hiện sự cẩn trọng và chú ý tỉ mỉ đến từng chi tiết trong công việc hoặc khi thực hiện một nhiệm vụ.
Nghĩa phổ thông:
Cần mẫn
Ví dụ
The librarian was diligent in organizing the books, ensuring each one was in its correct place.
Thủ thư sắp xếp sách rất tỉ mỉ, đảm bảo mỗi cuốn đều được đặt đúng chỗ.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

Working carefully and with much effort

Thực hiện công việc một cách cẩn thận và nỗ lực rất nhiều.
Nghĩa phổ thông:
Chăm chỉ
Ví dụ
The student was diligent in completing all their homework before the deadline.
Học sinh luôn chăm chỉ hoàn thành hết bài tập về nhà trước thời hạn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect