bg header

beginning

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

beginning
noun

ipa us/bɪˈgɪn·ɪŋ/
[ Countable ]
Xem thêm

The first part or start of something

Phần khởi đầu hoặc điểm bắt đầu của một sự vật, sự việc, hay quá trình.
Ví dụ
The beginning of the film introduces all the main characters and the setting.
Phần mở đầu của bộ phim giới thiệu tất cả các nhân vật chính và bối cảnh.
Xem thêm
[ Countable ]

The start of something, or the place, time, or way it started.

Sự khởi đầu của một sự vật, sự việc, hoặc địa điểm, thời điểm, hay cách thức mà nó bắt đầu.
Nghĩa phổ thông:
Sự khởi đầu
Ví dụ
The first chapter described the quiet beginning of their adventure.
Chương đầu tiên kể về khởi đầu êm đềm của cuộc phiêu lưu của họ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect