
birth
EN - VI

birthnoun
A2
[ Countable ]
Xem thêm
The moment when a baby or young animal leaves its mother's body
Thời điểm một em bé hoặc động vật non rời khỏi cơ thể mẹ.
Nghĩa phổ thông:
Sự ra đời
Ví dụ
The mother animal rested after the quick birth of her two cubs.
Thú mẹ nghỉ ngơi sau ca sinh nhanh gọn của hai con non.
Xem thêm
B1
[ Countable ]
A child that is born
Một đứa trẻ vừa chào đời.
Ví dụ
The healthcare team ensured every birth was healthy before discharge.
Đội ngũ y tế đã đảm bảo mọi em bé chào đời đều khỏe mạnh trước khi xuất viện.
Xem thêm
B2
[ Uncountable ]
The social status of the family one is born into.
Địa vị xã hội của gia đình nơi một người được sinh ra.
Nghĩa phổ thông:
Xuất thân
Ví dụ
Her birth into a wealthy family provided her with many advantages from an early age.
Xuất thân từ một gia đình giàu có đã mang lại cho cô ấy nhiều lợi thế ngay từ nhỏ.
Xem thêm
C1
The beginning of something
Sự khởi đầu của một điều gì đó.
Ví dụ
The company celebrated the birth of its new product line.
Công ty chào mừng sự ra mắt của dòng sản phẩm mới.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
birthverb
B1
[ Transitive ]
To help a baby or young animal be born
Hỗ trợ quá trình sinh nở của một em bé hoặc động vật non.
Nghĩa phổ thông:
Đỡ đẻ
Ví dụ
Farmers often need to assist their livestock in birthing calves.
Nông dân thường phải đỡ đẻ cho gia súc sinh bê con.
Xem thêm
B2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To make a baby or young animal come out of one's body.
Hành động một sinh vật cái đưa một cá thể con (em bé hoặc con non) ra khỏi cơ thể của mình.
Nghĩa phổ thông:
Sinh con
Ví dụ
Certain reptiles birth live young instead of laying eggs.
Một số loài bò sát sinh con sống thay vì đẻ trứng.
Xem thêm
C2
[ Transitive ]
To make or create something, or to cause something to begin.
Tạo dựng hoặc hình thành một điều gì đó, hoặc khiến một sự việc khởi phát.
Ví dụ
The invention of the printing press birthed a new era of widespread literacy.
Việc phát minh ra máy in đã khai sinh một kỷ nguyên phổ cập đọc viết mới.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


