
genesis
EN - VI

genesisnoun
C2
The beginning of something, or when it first starts to exist.
Sự khởi đầu, hoặc thời điểm một cái gì đó bắt đầu hình thành và tồn tại.
Nghĩa phổ thông:
Nguồn gốc
Ví dụ
A small, local protest served as the genesis of a much larger social movement.
Một cuộc biểu tình nhỏ lẻ tại địa phương đã trở thành khởi nguồn của một phong trào xã hội lớn hơn nhiều.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
genesisnoun
C2
The first book of the bible, which tells how god made the world.
Cuốn sách đầu tiên của kinh thánh, kể về việc thiên chúa tạo ra thế giới.
Ví dụ
The narrative of genesis outlines the early history of the world and humanity.
Sách sáng thế khái quát lịch sử sơ khai của thế giới và loài người.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


