
origin
EN - VI

originnoun
B2
[ Countable ]
The beginning or cause of something
Điểm khởi đầu hoặc nguyên nhân phát sinh của một sự vật, hiện tượng.
Nghĩa phổ thông:
Nguồn gốc
Ví dụ
Researchers are trying to find the origin of the mysterious signal.
Các nhà nghiên cứu đang cố gắng tìm nguồn gốc của tín hiệu bí ẩn.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
B2
[ Uncountable ]
Where an object was made
Nơi một vật thể được tạo ra.
Nghĩa phổ thông:
Xuất xứ
Ví dụ
Many products now display their origin on the packaging.
Nhiều sản phẩm hiện nay cho biết xuất xứ trên bao bì.
Xem thêm
C1
[ Uncountable ]
Where a person was born
Nơi sinh của một người.
Nghĩa phổ thông:
Nơi sinh
Ví dụ
They learned about her origin by looking at her birth certificate.
Họ biết về nơi sinh của cô ấy qua giấy khai sinh.
Xem thêm
originnoun
C2
[ Countable ]
The part of a muscle connected to a bone that stays still when the muscle tightens.
Điểm bám của một cơ vào xương, nơi mà điểm đó vẫn giữ nguyên vị trí cố định khi cơ co thắt.
Ví dụ
Identifying the precise origin and insertion points is essential for understanding muscle action.
Việc xác định chính xác các điểm nguyên ủy và bám tận là rất quan trọng để hiểu rõ hoạt động của cơ.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


