
dawning
EN - VI

dawningnoun
C2
The start of a new time
Sự khởi đầu của một giai đoạn hoặc thời kỳ mới.
Nghĩa phổ thông:
Khởi đầu mới
Ví dụ
The invention marked the dawning of widespread communication among people.
Phát minh này đã mở ra kỷ nguyên giao tiếp rộng khắp giữa mọi người.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
dawningadjective
C2
Beginning to happen or become clear
Bắt đầu xuất hiện, hình thành hoặc trở nên rõ ràng, sáng tỏ.
Nghĩa phổ thông:
Mới nhen nhóm
Ví dụ
A dawning awareness of the challenge ahead slowly settled over them.
Họ dần dần nhận ra thử thách phía trước.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


