bg header

dawning

EN - VI
Definitions
Form and inflection

dawning
noun

ipa us/ˈdɑː·nɪŋ/

The start of a new time

Sự khởi đầu của một giai đoạn hoặc thời kỳ mới.
Nghĩa phổ thông:
Khởi đầu mới
Ví dụ
The invention marked the dawning of widespread communication among people.
Phát minh này đã mở ra kỷ nguyên giao tiếp rộng khắp giữa mọi người.
Xem thêm

dawning
adjective

ipa us/ˈdɑː·nɪŋ/

Beginning to happen or become clear

Bắt đầu xuất hiện, hình thành hoặc trở nên rõ ràng, sáng tỏ.
Nghĩa phổ thông:
Mới nhen nhóm
Ví dụ
A dawning awareness of the challenge ahead slowly settled over them.
Họ dần dần nhận ra thử thách phía trước.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect