
commencement
EN - VI

commencementnoun
C1
[ Countable ]
A formal event where students receive their academic degrees
Một sự kiện trang trọng nơi sinh viên nhận bằng cấp học thuật của họ.
Nghĩa phổ thông:
Lễ tốt nghiệp
Ví dụ
The university held its annual commencement on the main campus lawn.
Trường đại học tổ chức lễ tốt nghiệp thường niên tại thảm cỏ chính trong khuôn viên trường.
Xem thêm
C2
[ Countable ]
Xem thêm
The beginning of something
Sự khởi đầu của một điều gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Sự khởi đầu
Ví dụ
The scientists marked the commencement of their long-term experiment with a detailed initial observation.
Các nhà khoa học đã bắt đầu thí nghiệm dài hạn của mình bằng một quan sát ban đầu chi tiết.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


