bg header

blot

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Idioms

blot
noun

ipa us/blɑːt/

A small, accidental mark made by ink.

Một vết bẩn nhỏ, không cố ý, thường là do mực gây ra.
Nghĩa phổ thông:
Vết mực
Ví dụ
A dark blot appeared on the corner of the letter where the pen had leaked.
Một vết mực đen xuất hiện ở góc lá thư do bút bị chảy mực.
Xem thêm

blot
verb
(DRY)

ipa us/blɑːt/

To dry a wet surface or wet ink by pressing something soft on it.

Làm khô một bề mặt ẩm ướt hoặc mực còn ướt bằng cách ấn nhẹ một vật liệu mềm lên để thấm hút.
Nghĩa phổ thông:
Thấm khô
Ví dụ
After signing the document, she carefully blotted the ink with a piece of blotting paper to prevent smudges.
Sau khi ký tài liệu, cô ấy cẩn thận thấm mực bằng một tờ giấy thấm để tránh mực bị lem.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

blot
verb
(SPOIL)

ipa us/blɑːt/

To make a messy mark or stain on something

Tạo ra một vết bẩn lem luốc hoặc vết ố trên một vật thể hoặc bề mặt.
Nghĩa phổ thông:
Làm lem
Ví dụ
The old pen would often blot the paper if pressed too firmly.
Chiếc bút cũ hay làm lem mực ra giấy nếu bị ấn quá mạnh.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect