bg header

drain

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

drain
noun
(PIPE)

ipa us/dreɪn/
[ Countable ]

A tube or opening that takes away dirty water from a building or rainwater from a road.

Một ống hoặc một miệng thoát được thiết kế để dẫn nước thải từ các công trình xây dựng hoặc nước mưa từ mặt đường.
Nghĩa phổ thông:
Cống
Ví dụ
The water quickly disappeared down the kitchen drain after washing the dishes.
Nước nhanh chóng trôi xuống lỗ thoát nước bồn rửa chén sau khi rửa bát.
Xem thêm
[ Countable ]

A hole in a bath or sink where water exits, and which can be closed with a plug.

Lỗ thoát nước trong bồn tắm hoặc bồn rửa, nơi nước thoát ra và có thể được đóng kín bằng nút bịt.
Ví dụ
The water quickly disappeared down the drain of the bathtub.
Nước nhanh chóng trôi tuột xuống lỗ thoát nước của bồn tắm.
Xem thêm

drain
noun
(MAKE TIRED)

ipa us/dreɪn/
[ Countable ]

A thing that makes you feel very tired.

Một yếu tố, hoạt động, hoặc tình trạng gây ra cảm giác mệt mỏi tột độ hoặc làm suy kiệt năng lượng.
Nghĩa phổ thông:
Điều làm kiệt sức
Ví dụ
The endless stream of information coming from the news can be an emotional drain.
Dòng thông tin vô tận đổ về từ các bản tin có thể gây kiệt quệ về mặt tinh thần.
Xem thêm

drain
noun
(REDUCE)

ipa us/dreɪn/
[ Countable ]

A thing that takes too much of your energy, money, or time.

Một yếu tố hoặc một khía cạnh gây tiêu hao quá mức năng lượng, tiền bạc, hoặc thời gian của một người.
Ví dụ
The long daily commute was a constant drain on her energy every morning.
Việc đi lại đường dài hàng ngày liên tục ngốn hết sức lực của cô ấy mỗi sáng.
Xem thêm

drain
verb
(REMOVE LIQUID)

ipa us/dreɪn/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To make liquid leave something, or for liquid to flow away from something.

Làm cho chất lỏng rời đi khỏi một thứ gì đó, hoặc để chất lỏng chảy đi khỏi một thứ gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Tháo nước
Ví dụ
The sink would not drain properly, causing the water to fill up.
Bồn rửa không thoát nước được, khiến nước bị ứ đọng.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
[ Transitive ]

To drink all the liquid in a glass or cup.

Uống cạn toàn bộ chất lỏng chứa đựng trong một chiếc ly hoặc cốc.
Nghĩa phổ thông:
Uống cạn
Ví dụ
After finishing the race, he needed to drain the sports drink from his cup.
Sau khi hoàn thành cuộc đua, anh ấy cần uống cạn nước uống thể thao trong cốc của mình.
Xem thêm

drain
verb
(MAKE TIRED)

ipa us/dreɪn/
[ Transitive ]

To make someone very tired

Làm cho một người nào đó trở nên vô cùng mệt mỏi hoặc kiệt sức.
Nghĩa phổ thông:
Làm kiệt sức
Ví dụ
Taking care of two young children can drain a parent's energy.
Chăm sóc hai đứa con nhỏ có thể vắt kiệt năng lượng của cha mẹ.
Xem thêm

drain
verb
(REDUCE)

ipa us/dreɪn/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To make something decrease

Làm suy giảm một thứ gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Làm giảm
Ví dụ
The ongoing repairs on the old building threatened to drain the club's financial reserves.
Những đợt sửa chữa đang diễn ra của tòa nhà cũ đe dọa làm cạn kiệt nguồn dự trữ tài chính của câu lạc bộ.
Xem thêm
[ Intransitive ]

To become very pale as blood or color leaves your face, often due to surprise or sickness

Trở nên rất nhợt nhạt hoặc tái mét khi máu hay sắc tố mất đi khỏi khuôn mặt, thường do bất ngờ hoặc bệnh tật.
Nghĩa phổ thông:
Tái mét
Ví dụ
Her face drained of color when she heard the unexpected announcement.
Mặt cô ấy cắt không còn giọt máu khi nghe tin thông báo bất ngờ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect