
drip-dry
EN - VI

drip-dryverb
C1
To let clothing dry by hanging it.
Để quần áo khô bằng cách treo lên.
Ví dụ
After washing the delicate shirts, she preferred to drip-dry them on the line outside.
Sau khi giặt xong những chiếc áo mỏng manh, cô ấy thích phơi chúng trên dây phơi ngoài trời.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
drip-dryadjective
C1
Clothing that can be hung to dry and does not require ironing.
Thuộc loại quần áo có khả năng tự khô sau khi giặt mà không cần là ủi.
Ví dụ
He packed only drip-dry clothing for his trip so he wouldn't need to find an iron.
Anh ấy chỉ mang theo quần áo tự khô không cần ủi cho chuyến đi của mình để không phải tìm bàn ủi.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0907048899
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


