bg header

drip-dry

EN - VI
Definitions
Form and inflection

drip-dry
verb

ipa us/ˌdrɪpˈdraɪ/

To let clothing dry by hanging it.

Để quần áo khô bằng cách treo lên.
Ví dụ
After washing the delicate shirts, she preferred to drip-dry them on the line outside.
Sau khi giặt xong những chiếc áo mỏng manh, cô ấy thích phơi chúng trên dây phơi ngoài trời.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

drip-dry
adjective

ipa us/ˈdrɪp·draɪ/

Clothing that can be hung to dry and does not require ironing.

Thuộc loại quần áo có khả năng tự khô sau khi giặt mà không cần là ủi.
Ví dụ
He packed only drip-dry clothing for his trip so he wouldn't need to find an iron.
Anh ấy chỉ mang theo quần áo tự khô không cần ủi cho chuyến đi của mình để không phải tìm bàn ủi.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect