bg header

towel

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

towel
noun

ipa us/taʊəl/

A piece of cloth or paper used to dry something wet.

Một mảnh vải hoặc giấy được sử dụng để lau khô vật ẩm ướt.
Nghĩa phổ thông:
Khăn
Ví dụ
She wrapped a large beach towel around her after getting out of the ocean.
Cô ấy quấn một chiếc khăn tắm lớn quanh người sau khi vừa ra khỏi biển.
Xem thêm

towel
verb

ipa us/taʊəl/

To dry something by rubbing it with a towel.

Làm khô một vật gì đó bằng cách chà xát nó với một chiếc khăn.
Nghĩa phổ thông:
Lau khô
Ví dụ
He carefully towelled the delicate glassware dry before placing it in the cabinet.
Anh ấy cẩn thận lau khô đồ thủy tinh dễ vỡ trước khi đặt chúng vào tủ.
Xem thêm
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect