
towel
EN - VI

towelnoun
A2
A piece of cloth or paper used to dry something wet.
Một mảnh vải hoặc giấy được sử dụng để lau khô vật ẩm ướt.
Nghĩa phổ thông:
Khăn
Ví dụ
She wrapped a large beach towel around her after getting out of the ocean.
Cô ấy quấn một chiếc khăn tắm lớn quanh người sau khi vừa ra khỏi biển.
Xem thêm
towelverb
B1
To dry something by rubbing it with a towel.
Làm khô một vật gì đó bằng cách chà xát nó với một chiếc khăn.
Nghĩa phổ thông:
Lau khô
Ví dụ
He carefully towelled the delicate glassware dry before placing it in the cabinet.
Anh ấy cẩn thận lau khô đồ thủy tinh dễ vỡ trước khi đặt chúng vào tủ.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


