
squeeze
EN - VI

squeezenoun(PRESS)
C2
[ Countable ]
The act of pressing something firmly
Hành động ấn, ép hoặc nén một vật thể một cách mạnh mẽ.
Nghĩa phổ thông:
Sự bóp
Ví dụ
He gave the stress ball a good squeeze to release his tension.
Anh ấy bóp một cái thật mạnh quả bóng giảm stress để giải tỏa căng thẳng.
Xem thêm
C2
[ Countable ]
A quick, close hug
Một cái ôm nhanh và chặt.
Ví dụ
As she said goodbye, she offered her friend a comforting squeeze .
Khi nói lời tạm biệt, cô ấy dành cho bạn mình một cái ôm an ủi.
Xem thêm
squeezenoun(LIMIT)
C2
[ Countable ]
A reduction or limit
Sự cắt giảm hoặc một giới hạn.
Nghĩa phổ thông:
Sự thu hẹp
Ví dụ
The company faced a financial squeeze due to higher operating costs.
Công ty đối mặt với áp lực tài chính do chi phí hoạt động tăng cao.
Xem thêm
C2
[ Countable ]
A time when the government reduces the amount of money available due to economic problems.
Một giai đoạn mà chính phủ thực hiện việc cắt giảm nguồn cung tiền hoặc hạn chế chi tiêu công do những khó khăn kinh tế.
Nghĩa phổ thông:
Thắt chặt chi tiêu
Ví dụ
Many small companies struggled to survive through the harsh economic squeeze imposed by the authorities.
Nhiều công ty nhỏ đã chật vật để tồn tại trong đợt thắt chặt kinh tế khắc nghiệt do chính quyền áp đặt.
Xem thêm
squeezenoun(SPACE)
C2
[ Countable ]
A tight fit for people or things in a small place.
Tình trạng chật hẹp hoặc sự chen chúc của nhiều người hay vật trong một không gian nhỏ.
Nghĩa phổ thông:
Sự chật chội
Ví dụ
The train car was a real squeeze during rush hour.
Toa tàu chật cứng vào giờ cao điểm.
Xem thêm
squeezenoun(GIRLFRIEND/BOYFRIEND)
C2
[ Countable ]
Someone's girlfriend or boyfriend
Bạn gái hoặc bạn trai của ai đó.
Nghĩa phổ thông:
Người yêu
Ví dụ
Everyone wondered who her new squeeze was after seeing them together.
Mọi người đều thắc mắc bạn trai mới của cô ấy là ai sau khi thấy họ đi cùng nhau.
Xem thêm
squeezeverb(PRESS)
B2
[ Transitive ]
To press something firmly, often from all sides, to change its shape, make it smaller, or get liquid out.
Hành động ấn hoặc nén một vật thể một cách mạnh mẽ, thường là từ mọi phía, nhằm mục đích thay đổi hình dạng, làm cho vật thể nhỏ hơn, hoặc chiết xuất chất lỏng từ vật thể đó.
Nghĩa phổ thông:
Bóp
Ví dụ
He gently squeezed the clay in his hands, shaping it into a small ball.
Anh ấy nhẹ nhàng nắn đất sét trong tay thành một quả bóng nhỏ.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Trực tiếp
B2
[ Transitive ]
To quickly and tightly hold someone close with your arms.
Hành động ôm siết chặt một người nào đó vào lòng một cách nhanh chóng bằng hai tay.
Nghĩa phổ thông:
Ôm siết
Ví dụ
When the child saw their parent, they ran up to them and squeezed them tightly.
Khi đứa trẻ nhìn thấy bố mẹ, chúng chạy đến và ôm chầm lấy họ.
Xem thêm
squeezeverb(MOVE)
C1
[ Intransitive ]
Xem thêm
To move with effort through a small or tight space
Di chuyển một cách gắng sức qua một không gian nhỏ hoặc chật hẹp.
Nghĩa phổ thông:
Len lỏi
Ví dụ
She had to squeeze past the parked car on the narrow street.
Cô ấy phải lách qua chiếc xe đang đậu trên con phố hẹp.
Xem thêm
squeezeverb(BADLY AFFECT)
C2
[ Transitive ]
To cause someone financial difficulty
Gây ra hoặc tạo ra khó khăn tài chính cho một cá nhân hoặc tổ chức.
Nghĩa phổ thông:
Bóp nghẹt tài chính
Ví dụ
The small business found itself squeezed by high rental fees and increased supplier costs.
Doanh nghiệp nhỏ khốn đốn vì phí thuê mặt bằng cao và chi phí đầu vào tăng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


