bg header

broad-minded

EN - VI
Definitions
Form and inflection

broad-minded
adjective

ipa us/ˌbrɑːdˈmaɪn·dɪd/

Open to accepting many different ways people act, believe, or choose.

Sẵn lòng tiếp nhận nhiều cách thức khác nhau trong hành vi, niềm tin hoặc lựa chọn của con người.
Nghĩa phổ thông:
Cởi mở
Ví dụ
Her broad-minded attitude allowed her to truly enjoy and learn from various cultures during her travels.
Thái độ cởi mở của cô ấy đã giúp cô ấy thực sự tận hưởng và học hỏi được nhiều nền văn hóa khác nhau trong các chuyến đi của mình.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy

Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0907048899

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
Đã thông báo bộ công thương altDMCA protect