bg header

open-minded

EN - VI
Definitions
Form and inflection

open-minded
adjective

ipa us/ˌoʊ·pənˈmaɪn·dɪd/

Ready to think about ideas and opinions that are new or different from your own.

Thể hiện sự sẵn lòng tiếp nhận và cân nhắc các ý tưởng, quan điểm mới mẻ hoặc khác biệt so với của cá nhân.
Nghĩa phổ thông:
Cởi mở
Ví dụ
The teacher was very open-minded and listened to all the students' suggestions for the project.
Thầy giáo rất cởi mở và lắng nghe mọi gợi ý của học sinh cho dự án.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Liên quan
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect