bg header

inclusive

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

inclusive
adjective

ipa us/ɪnˈkluː·sɪv/

Including everything.

Có tính chất bao hàm toàn bộ, không có sự loại trừ bất kỳ yếu tố hay thành phần nào.
Nghĩa phổ thông:
Toàn diện
Ví dụ
The tour price was inclusive of all meals, transport, and entry fees.
Giá tour trọn gói đã bao gồm tất cả các bữa ăn, chi phí di chuyển và vé vào cửa.
Xem thêm
[ after Noun ]

Counting both the first and last items mentioned

Bao gồm cả mục đầu tiên và mục cuối cùng được đề cập.
Nghĩa phổ thông:
Kể cả hai đầu
Ví dụ
The meeting will last from 9 am to 5 pm inclusive, ensuring all discussions are completed within that period.
Cuộc họp sẽ kéo dài từ 9 giờ sáng đến hết 5 giờ chiều, đảm bảo mọi thảo luận được hoàn tất trong khung thời gian đó.
Xem thêm

Including many different kinds of people and treating them all fairly.

Bao gồm nhiều đối tượng, thành phần đa dạng trong xã hội và đảm bảo đối xử công bằng, không phân biệt đối xử với tất cả.
Nghĩa phổ thông:
Bao hàm
Ví dụ
The community center created an inclusive space where people of all ages and backgrounds felt welcome.
Trung tâm cộng đồng đã tạo ra một không gian mở, nơi mọi người thuộc mọi lứa tuổi và xuất thân đều cảm thấy được chào đón.
Xem thêm
Từ trái nghĩa
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect