bg header

tolerant

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

tolerant
adjective
(ACCEPTING)

ipa us/ˈtɑː·lər·ənt/

Willing to accept actions and ideas different from one's own, even without agreeing or approving.

Sẵn lòng chấp nhận những hành vi và ý tưởng khác biệt so với của bản thân, ngay cả khi không đồng tình hoặc tán thành.
Nghĩa phổ thông:
Khoan dung
Ví dụ
The teacher was tolerant of students who had different learning styles, allowing them to choose how they completed assignments.
Thầy cô tôn trọng sự khác biệt trong phong cách học tập của học sinh, cho phép các em tự lựa chọn cách hoàn thành bài tập.
Xem thêm
Từ trái nghĩa

tolerant
adjective
(ABLE TO DEAL WITH)

ipa us/ˈtɑː·lər·ənt/

Able to accept or deal with unpleasant or difficult things without getting upset or being harmed.

Có khả năng chấp nhận hoặc đối phó với những điều khó chịu, khó khăn mà không trở nên bực tức hay bị tổn hại.
Nghĩa phổ thông:
Chịu đựng
Ví dụ
This plant is very tolerant of cold weather, so it can survive winter outdoors.
Cây này chịu lạnh rất tốt, nên có thể sống sót qua mùa đông ở ngoài trời.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect