bg header

receptive

EN - VI
Definitions
Form and inflection

receptive
adjective

ipa us/rɪˈsep·tɪv/

Ready to hear and accept new thoughts or advice

Sẵn sàng lắng nghe và tiếp nhận những ý tưởng hoặc lời khuyên mới.
Nghĩa phổ thông:
Dễ tiếp thu
Ví dụ
It is helpful when students are receptive to different learning styles.
Sẽ rất hữu ích khi học sinh cởi mở với các phong cách học khác nhau.
Xem thêm
Từ trái nghĩa

Describes the ability to understand language when it is heard or read, rather than the ability to speak or write it.

Mô tả khả năng tiếp nhận và hiểu ngôn ngữ thông qua việc nghe hoặc đọc, khác với khả năng sản xuất ngôn ngữ thông qua việc nói hoặc viết.
Ví dụ
The language therapist assessed the patient's receptive abilities by asking them to point to objects named aloud.
Chuyên gia ngôn ngữ trị liệu đã đánh giá khả năng tiếp nhận của bệnh nhân bằng cách yêu cầu họ chỉ vào các vật thể được gọi tên thành tiếng.
Xem thêm

Able to receive and respond to signals about changes, such as sound, light, or touch, typically referring to a living organ.

Có khả năng tiếp nhận và phản ứng lại các tín hiệu về sự thay đổi, chẳng hạn như âm thanh, ánh sáng, hoặc xúc giác, đặc biệt khi nói về một cơ quan sống.
Nghĩa phổ thông:
Thụ cảm
Ví dụ
The retina contains light-receptive cells that convert visual signals into electrical impulses.
Võng mạc chứa các tế bào thụ cảm ánh sáng, chuyển đổi tín hiệu thị giác thành xung điện.
Xem thêm
[ Offensive ]

Ready to mate with a male (used for a female animal or plant)

Chỉ trạng thái sẵn sàng tiếp nhận con đực để giao phối hoặc thụ phấn (áp dụng cho động vật cái hoặc thực vật cái).

Allowing something to work as intended or to have a positive effect.

Có khả năng cho phép hoặc tạo điều kiện để một điều gì đó hoạt động đúng theo dự định hoặc mang lại hiệu quả tích cực.
Nghĩa phổ thông:
Tiếp nhận tốt
Ví dụ
The soil in the garden was surprisingly receptive to the new seeds, resulting in a quick and abundant sprout.
Đất trong vườn bất ngờ rất phù hợp với các hạt giống mới, khiến chúng nảy mầm nhanh chóng và sum suê.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect