bg header

brother-in-law

EN - VI
Definitions
Form and inflection

brother-in-law
noun

ipa us/ˈbrʌð·ər·ɪn·lɑː/

The brother of your husband or wife, or the man married to your sibling, or the man married to your spouse's sibling.

Người anh hoặc em trai của vợ/chồng bạn; hoặc người đàn ông đã kết hôn với anh/chị/em ruột của bạn; hoặc người đàn ông đã kết hôn với anh/chị/em ruột của vợ/chồng bạn.
Ví dụ
When my sister got married, her new husband officially became my brother-in-law.
Khi chị gái tôi kết hôn, người chồng mới của chị ấy chính thức trở thành anh rể của tôi.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect