bg header

sister-in-law

EN - VI
Definitions
Form and inflection

sister-in-law
noun

ipa us/ˈsɪs·tər·ɪn·lɑː/

A sister-in-law is a female relative by marriage, specifically your spouse's sister, your sibling's wife, or your spouse's sibling's wife.

Một người chị dâu/em dâu là một thành viên nữ trong gia đình có quan hệ hôn nhân, cụ thể là: chị hoặc em gái của vợ/chồng bạn; vợ của anh/chị/em ruột bạn; hoặc vợ của anh/chị/em ruột của vợ/chồng bạn.
Ví dụ
She spent the afternoon helping her sister-in-law prepare for the upcoming party.
Cô ấy đã dành cả buổi chiều giúp chị dâu mình chuẩn bị cho bữa tiệc sắp tới.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect