bg header

second cousin

EN - VI
Definitions

second cousin
noun

ipa us/ˌsek·ənd ˈkʌz·ən/

A person whose parent is a cousin of your mother or father.

Một người mà cha hoặc mẹ của họ là anh/chị/em họ với cha hoặc mẹ của bạn.
Ví dụ
We realized we shared a great-grandparent, meaning his mother was a cousin to my father, which made him my second cousin.
Chúng tôi nhận ra rằng mình có chung một cụ, nghĩa là mẹ anh ấy là anh chị em họ của bố tôi, và như vậy, anh ấy là con của người anh chị em họ của bố tôi.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect